Silicone Weber tính ACID

Sản phẩm mới
weberseal WS-200 & weberseal WS-300

weberseal WS-200 là Keo silicone thông dụng tính ACID

weberseal WS-300 Keo silicone cao cấp tính ACID

1. WEBERSEAL WS-200: Keo silicone thông dụng tính ACID

ĐẶC TRƯNG SẢN PHẨM:

• Một thành phần tiện dụng, dùng để trám, trét các khe nối hoặc xung quanh các mối nối.
• Đa dụng, dễ dùng và kinh tế, và vẫn đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về độ bền, kháng thời tiết, khả năng bám dính và che kín các khe nứt.

PHẠM VI SỬ DỤNG:

• Sử dụng trét, trám, gắn kết trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
• Dùng để trám kín xung quanh viền, khung cửa sổ, và cửa chính,…
• Phù hợp với nhiều bề mặt vật liệu: Kính, thép không gỉ, nhôm, gỗ, gạch đá sẫm màu.
• Sử dụng cho cả trong nhà và ngoài trời

MÀU SẮC: Trắng sữa, trắng trong, đen, xám

2. WEBERSEAL WS-300: Keo silicone cao cấp tính ACID

ĐẶC TRƯNG SẢN PHẨM:

• Một thành phần tiện dụng

• Không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ khắc nghiệt và điều kiện thời tiết.

• Khả năng hồi phục cao khi bị biến dạng kéo và nén suốt trong quá trình làm việc nhờ đặc tính chống lão hóa, chống co ngót, nứt và không bị thay đổi màu sắc.

• Đa dụng, sử dụng rộng rãi từ các công trình dân dụng cho đến các công trình yêu cầu đặc tính kỹ thuật cao.

PHẠM VI SỬ DỤNG:

 • Sử dụng trét, trám trong quá trình thi công lắp đặt khung cửa và cửa sổ các loại.

• Sử dụng được cho hệ thống cửa kính, nhôm và thép không gỉ. Ngoài ra,  có thể sử dụng trên bề mặt gỗ, gạch, và đá sẫm màu.

• Sử dụng tốt cho cả trong nhà và ngoài trời.

MÀU SẮC: Trắng sữa, trắng trong

 

Bao bì: Dạng ống 300ml (24 ống / thùng)

Hạn sử dụng và bảo quản: 12 tháng từ ngày sản xuất, trong điều kiện bao bì còn nguyên vẹn. Lưu trữ nơi khô ráo, thoáng mát. Điều kiện lưu trữ từ +5°C đến +27°C, độ ẩm từ 30%-70%.

Thông số kỹ thuật

Chỉ tiêu weberseal WS-200 weberseal WS-300
Đặc điểm Đồng chất, dễ thi công Đồng chất, dễ thi công
Độ dãn dài tối đa 600% 900%
Sức căng tối đa 1.15MPa 1.25MPa
Hàm lượng chất rắn 77% 98%
Thời gian khô bề mặt 6 phút 11 phút
Độ cứng (shore A), sau 24 giờ 22 23
Độ cứng (shore A), sau 7 ngày 25 28
Trọng lượng riêng 0.98 1.03
Độ chảy võng Không Không
Tốc độ khô 3.3mm / 24 giờ; 7.5mm / 7 ngày 4mm / 24 giờ hoặc 9.1mm / 7 ngày
Tốc độ thi công 8 gram / 2 giây 7 gram / 2 giây

 

Lưu ý: Các thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện: 23°C ± 2°C, độ ẩm tương đối RH 50% ± 5% Những thí nghiệm trên được thực hiện trong phòng lab. Kết quả tại hiện trường có thể khác biệt do sự khác nhau về điều kiện và phương pháp thi công

Tính năng và lợi ích

WEBERSEAL WS-200:

• Dễ sử dụng
• Đàn hồi tốt và không bị nứt
• Độ bám dính tốt và lâu dài.

WEBERSEAL WS-300:

• Module đàn hồi cao
• Khả năng co giãn tốt
• Các đặc điểm thi công được thiết kế chuyên dụng dễ dùng
• Độ kháng lão hóa do thời tiết (như là chống UV, chống ố màu, chống chảy nhão hay biến dạng do nhiệt…)
• Không chảy nhão, nên thích hợp thi công mối nối theo phương đứng hoặc thi công trên trần.
• Không dung môi